Phần 7: Trang 101 – 115
TRANG 101
Melanie hoàn thành chiếc máy cắt cỏ đầu tiên trong 30 phút.
Chiếc máy cắt cỏ thứ hai mất 2 × 30 phút = 60 phút (1 giờ).
Bây giờ cô ấy đã làm được 1 giờ 30 phút trong ca làm việc của mình.
Chiếc thứ ba mất: 2 × 1 giờ = 2 giờ (3 giờ, 30 phút trong ca làm việc của cô ấy).
Chiếc thứ tư mất: 2 × 2 giờ = 4 giờ (7 giờ, 30 phút trong ca làm việc của cô ấy).
Melanie không có thời gian để hoàn thành chiếc máy cắt cỏ thứ năm, vì vậy chỉ có 4 chiếc được hoàn thành vào cuối ca làm việc của cô ấy.
3.13.
A firm of consultants in the USA looks at the TV ratings for a particular channel. The prime time, from 20:00 to 23:00, brings the channel 100,000 dollars of advertising revenue per hour. During the rest of the day, the channel earns 50,000 dollars of advertising revenue per hour. How many dollars of advertising revenue does the TV channel earn in a day?
(A) 300,000
(B) 1,000,000
(C) 1,050,000
(D) 1,350,000
Đáp án: D
Xác định số tiền kênh kiếm được trong giờ vàng:
3 × 100.000 = 300.000 đô la
Xác định số tiền kiếm được trong thời gian còn lại của ngày:
24 – 3 = 21 giờ
21 × 50.000 = 1.050.000 đô la
Cộng tổng doanh thu quảng cáo: 300.000 + 1.050.000 = 1.350.000 đô la.
TRANG 102
3.14.
Lara has 4 notebooks: two of these have pages with gridlines; the other two are without gridlines. If she wants the first notebook to have a gridline, how many different combinations of notebook sequences could she have?
(A) 6
(B) 12
(C) 16
(D) 24
Đáp án: B
Hãy đặt tên cho các cuốn sổ là B1, B2, B3 và B4. Giả sử rằng B1 và B2 có dòng kẻ ô.
Theo hướng dẫn, B1 hoặc B2 phải ở vị trí bắt đầu.
Cách nhanh nhất để giải câu hỏi này là bằng công thức hoán vị. Nếu B1 ở đầu chuỗi, 3 cuốn sổ còn lại có thể được kết hợp theo 3! cách. 2 × 3 = 6.
Nếu B2 ở đầu, sự kết hợp cũng là 6: 3! = 2 × 3 = 6.
Do đó, tổng số hoán vị là 6 + 6 = 12.
Nhưng bạn cũng có thể viết ra các kết hợp khác nhau. Các câu hỏi trong phần này của TestAS thường không yêu cầu kiến thức về công thức. Các chuỗi có thể là:
- B1 → B2 → B3 → B4
- B1 → B2 → B4 → B3
- B1 → B3 → B2 → B4
- B1 → B3 → B4 → B2
- B1 → B4 → B3 → B2
- B1 → B4 → B2 → B3
- B2 → B1 → B3 → B4
- B2 → B1 → B4 → B3
- B2 → B3 → B1 → B4
- B2 → B3 → B4 → B1
- B2 → B4 → B3 → B1
- B2 → B4 → B1 → B3
TRANG 103
3.15.
The average of 1/2, 4/3, 1 1/6, and A is 5/4. Find A.
(A) 5/6
(B) 9/5
(C) 2
(D) 7/3
Đáp án: C
Giá trị trung bình của (1/2 + 4/3 + 7/6 + A) bằng 5/4. Do đó:
(1/2 + 4/3 + 7/6 + A) ÷ 4 = 5/4
Bội số chung nhỏ nhất của 2, 3, 4 và 6 là 12.
(6/12 + 16/12 + 14/12 + A) ÷ 4 = 15/12
(6/12 + 16/12 + 14/12 + A) = 60/12
A = 60/12 – 36/12 = 24/12 = 2
3.16.
A small foundation gives a total of 960 Euros per month in scholarships to students, distributed equally among the recipients. Four students lose their qualification for the scholarship and will not receive a scholarship starting this month. The amount of money available as a result will be shared among the other students equally. In this way, the other students will get 40 Euros more per month. How many students were originally given scholarships?
(A) 12
(B) 8
(C) 10
TRANG 104
(D) 14
Đáp án: A
Với bài toán phức tạp này, cách nhanh nhất có thể là thử các đáp án để xác định đáp án nào đúng. Ví dụ: Nếu ban đầu có 12 người nhận học bổng, mỗi người sẽ nhận được 960 EUR/12 sinh viên = 80 EUR. Sau khi 4 sinh viên rời nhóm, 80 EUR mỗi sinh viên x 4 sinh viên = 320 EUR cần được phân phối cho những người nhận còn lại. Mỗi sinh viên bây giờ sẽ nhận thêm 320 EUR/8 sinh viên = 40 EUR. Ban đầu có 12 sinh viên được trao học bổng.
Nhưng nếu bạn muốn tính toán, giải pháp như sau. Ban đầu có A sinh viên và sau đó là A-4 sinh viên.
960/(A-4) − 960/A = 40 => [960×A – 960×(A−4)] / [A(A-4)] = 40
960A – 960A + 3840 = 40(A² – 4A) => 40A² – 160A – 3.840 = 0
A² – 4A – 96 = 0 => (A – 12) × (A + 8) = 0
A = 12
Mặc dù loại câu hỏi này có thể xuất hiện trong TestAS, các con số có khả năng dễ tính toán hơn đáng kể. Chúng tôi đã bao gồm các con số khó để chỉ ra rằng đôi khi việc thử các câu trả lời sẽ nhanh hơn để xác định lựa chọn đúng thay vì đi qua một phép tính phức tạp.
3.17.
We are given an equation B = f / (2e + 3). Which of the following correctly reflects the value of e?
(A) (2f/B – 1.5)
(B) (f – 3B) / 2B
(C) f/B -1.5
(D) (f – 3B) × 0.5
Đáp án: B
TRANG 105
B = f / (2e+3)
B × (2e+3) = f
2e+3 = f/B
2e = f/B – 3
e = f/2B − 3/2
Chúng ta đang tìm các hoán vị của e = f/2B − 3/2 =>
e = f/2B − 3B/2B = (f−3B)/2B
→ (B) là câu trả lời đúng.
3.18.
A tennis ball is thrown from a 2m-high wall vertically down and strikes the ground at point A. After that, the ball repeatedly bounces off the ground. After each impact, the ball bounces exactly 2 cm to the left and 10 cm forward towards another wall. What will be the distance from Point B when the ball hits the 1 m distant, opposite wall? (We assume that there is no friction and that each time the ball bounces the same distance.)
(Hình ảnh minh họa)
TRANG 106
(A) 20 cm
(B) 100 cm
(C) 200 cm
(D) 280 cm
Đáp án: D
Xác định tổng số lần nảy để đi được 1 m: (1 m = 100 cm) 100 cm ÷ 10 cm = 10 lần nảy.
Mỗi lần nảy bóng đi sang trái 2 cm: 10 × 2 cm = 20 cm làm cho nó chạm vào bức tường kia.
Nếu chiều rộng 3 m = 300 cm, thì: 300 cm – 20 cm = 280 cm từ A.
3.19.
Maria has a small business. She is 5/2 times as old as the youngest apprentice, Ida. Maria is 1 5/8 as old as her colleague, Gene. If you add Maria, Ida, and Gene’s ages they equal 87 years. How old is Ida?
(A) 17
(B) 18
(C) 21
(D) 22
Đáp án: B
Gọi Y = tuổi của Maria
Bước 1: Viết phương trình cho tuổi của Ida và Gene: Ida = Y ÷ (5/2) = 2Y/5
Gene = Y÷ (13/8) = 8Y/15
Bước 2: Sử dụng các phương trình để giải tìm Y (tuổi của Maria):
Y + 2Y/5 + 8Y/15 = 87
TRANG 107
(15Y + 6Y + 8Y)÷15 = 87
29Y/15 = 87
Y = 45
Bước 3: Sử dụng tuổi của Maria để xác định tuổi của Ida (và Gene):
Ida = 2Y/5 = (2 × 45) ÷ 5 = 18
(Gene = 8Y/15 = (8 × 45) ÷ 15 = 24)
3.20.
If Zelda bikes m metres in s seconds, how many metres does she bike in Y minutes?
(A) mY/s
(B) 60m/sY
(C) 60ms/Y
(D) 60mY/s
Đáp án: D
Bước 1: Viết một phương trình biểu thị tốc độ của Zelda: Tốc độ = quãng đường ÷ thời gian.
Vậy Zelda đi với tốc độ m/s mét mỗi giây.
Bước 2: Chuyển đổi thời gian sang phút: 1 giây. = 1/60 phút.
m mét / s giây = m mét / (s/60) phút =>
m/s × (60 giây/phút) = 60m/s mét mỗi phút
Bước 3: Viết một phương trình để biểu thị quãng đường cô ấy đi được trong Y phút:
Quãng đường = Tốc độ × thời gian
= 60m/s × Y
= 60mY/s
TRANG 108
3.21.
Michael and Jackson are playing dice. Michael is to throw the dice after Jackson throws it. Jackson wins if the sum of the first and the second throws of the dice is 4. Find the probability that Jackson wins.
(A) 1/4
(B) 1/8
(C) 1/12
(D) 1/16
Đáp án: C
Gọi thành phần thứ nhất và thành phần thứ hai của các cặp có thứ tự là kết quả của lần tung xúc xắc thứ nhất và thứ hai. Chúng ta có các cặp sau với tổng bằng 4: (1,3), (3,1), (2,2). Có 6 × 6 = 36 cách tung xúc xắc hai lần. Do đó, xác suất nhận được tổng là 4 là 3 ÷ 36 = 1/12. Đây là xác suất Jackson thắng.
3.22.
A vocal coach must choose three amateurs from 8 singers. How many different ways can he choose the amateurs?
(A) 336
(B) 112
(C) 64
(D) 56
Đáp án: D
Huấn luyện viên thanh nhạc có thể chọn một ca sĩ từ 8 lựa chọn. Người thứ hai có thể được chọn từ 7 người còn lại, và người thứ ba từ 6 người còn lại. Số cách để làm điều này là 8 × 7 × 6. Bây giờ, thứ tự của 3 ca sĩ được chọn không quan trọng. Việc sắp xếp như vậy có thể được thực hiện theo 3 × 2 × 1 = 6 cách. Do đó, có 8 × 7 × 6 ÷ 6 = 56 cách chọn 3 người nghiệp dư nếu có 8 lựa chọn.
TRANG 109
4 SUY LUẬN CÁC MỐI QUAN HỆ
4.1 GIỚI THIỆU
Trong bài kiểm tra phụ Suy luận các mối quan hệ, bạn được yêu cầu phát hiện các phép tương tự giữa hai cặp từ. Trong mỗi câu hỏi, hai cặp từ được đưa ra với hai từ còn thiếu. Các chỗ trống phải được điền sao cho cả hai cặp từ ở mỗi bên của dấu “=” có một mối quan hệ tương tự với nhau.
VÍ DỤ
tối : __________ = yên tĩnh : __________
Ở đây hai chỗ trống được điền như sau:
tối : sáng = yên tĩnh : ồn ào
Mối liên hệ logic và sự tương tự giữa cặp từ bên trái và cặp từ bên phải phải giống nhau. Trong ví dụ trên, mối liên hệ này là sự đối lập của nhau (yên tĩnh là đối lập của ồn ào và tối là đối lập của sáng).
Trong các câu hỏi thực tế, bạn sẽ phải chọn giữa 4 câu trả lời có thể.
QUAN TRỌNG: một từ đứng trước hay sau dấu hai chấm “:” là rất quan trọng để giải quyết phép tương tự. Ví dụ:
tay : ngón tay = __________ : __________
tay : ngón tay = chân : ngón chân
Ngón tay là một phần của bàn tay cũng như ngón chân là một phần của bàn chân. Trong trường hợp này, mối liên hệ logic của “ngón chân : chân” sẽ sai, vì bàn chân không phải là một phần của ngón chân.
QUAN TRỌNG: tất cả các động từ được viết dưới dạng “to” cộng với nguyên mẫu, ví dụ “to drive”.
Nếu một từ có thể là cả danh từ và động từ và được biểu thị không có “to”, thì dạng danh từ được ngụ ý, ví dụ: “balance” là viết tắt của “a state of equilibrium or equipoise” (trạng thái cân bằng) và không phải là “to bring to or hold in equilibrium” (đưa đến hoặc giữ ở trạng thái cân bằng).
TRANG 110
4.2 CHÚ Ý ĐẾN QUẢN LÝ THỜI GIAN
Trong phần này, bạn có 22 câu hỏi và 10 phút để giải. Điều đó có nghĩa là, 27 giây mỗi câu hỏi. Hãy chú ý đến quản lý thời gian. Hầu hết học sinh đều hết thời gian trong phần này.
Với giới hạn thời gian, tốt nhất là không lãng phí thời gian vào vài câu hỏi đầu tiên. Hãy giải quyết chúng nhanh chóng và tiếp tục để bạn có thời gian cho những câu hỏi khó hơn sau này.
Nếu bạn không thể giải một câu hỏi một cách dễ dàng, hãy đoán và tiếp tục. Thường thì việc chú ý đến các loại từ vựng sẽ hữu ích. Nếu cặp từ đã cho là một động từ và một tính từ, bạn có thể loại bỏ các lựa chọn trả lời không phải là động từ trước rồi đến tính từ. Sau đó, hãy đoán, đánh dấu vào phiếu trả lời của bạn và tiếp tục. Bạn có thể đánh dấu các câu hỏi trên cuốn sách bài thi của mình, để bạn có thể quay lại nếu thời gian cho phép.
4.3 CÁC LOẠI KẾT NỐI LOGIC
Mối liên hệ logic giữa một cặp từ có thể được phân loại thành các loại khác nhau. Dưới đây là danh sách những loại thường gặp nhất với một số ví dụ.
| Loại | Ví dụ |
|---|---|
| Trái nghĩa | vắng mặt – có mặt, cổ xưa – hiện đại |
| độc thân – đã kết hôn, trơn tru – gồ ghề | |
| rộng – hẹp, rẻ – đắt | |
| sâu – nông, đề nghị – từ chối | |
| nam – nữ, tình cờ – cố ý | |
| năng động – lười biếng | |
| Đồng nghĩa | gần như – gần như, có thể áp dụng – có liên quan |
| đánh bại – chiến thắng, kỳ quái – kỳ lạ | |
| lớp học – bài học, tận tâm – cam kết | |
| chính xác – chính xác, ngớ ngẩn – ngốc nghếch |
TRANG 111
| Loại | Ví dụ |
|---|---|
| thêm – bổ sung, thiếu – mất | |
| trưa – giữa trưa, thông báo – thông tin | |
| ở nước ngoài – ra nước ngoài, hoàn thành – đạt được | |
| trả lời – hồi đáp, chọn – lựa chọn |
Xin lưu ý: từ đồng nghĩa là những từ mang cùng một ý nghĩa. Tuy nhiên, rất hiếm khi bạn tìm thấy các từ đồng nghĩa chính xác. Chúng chủ yếu tồn tại khi so sánh các biến thể ngôn ngữ như tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, ví dụ trash – rubbish. Ngoài các biến thể ngôn ngữ, các từ đồng nghĩa thường mang một hàm ý khác nhau. Ví dụ: bạn có thể gọi một “pizza with extra cheese” (pizza có thêm phô mai) nhưng sẽ nghe khá kỳ lạ khi gọi “additional cheese” (phô mai bổ sung) mặc dù “extra” và “additional” là đồng nghĩa trong mối quan hệ của chúng. Hãy ghi nhớ điều này khi giải bài kiểm tra.
| Loại | Ví dụ |
|---|---|
| Khái niệm phụ và khái niệm cấp trên | Pháp – quốc gia, cưa – dụng cụ |
| California – tiểu bang, bóng đá – thể thao | |
| Ferrari – xe hơi, tiếng Đức – ngôn ngữ | |
| pizza – thức ăn, Rome – thành phố | |
| nhẫn – trang sức, chó – thú cưng | |
| Mối quan hệ bộ phận-toàn thể | ngày – giờ, phút – giây |
| hoa – cánh hoa, cây – cành cây | |
| vườn – hoa, gia đình – con cái | |
| lục địa – quốc gia, kênh TV – chương trình | |
| xã hội – cộng đồng, ngôn ngữ – từ ngữ | |
| quân đội – binh lính, rừng – cây | |
| đàn cừu – cừu, người chơi – đội | |
| tàu – hạm đội, thẻ – bộ bài |
TRANG 112
| Loại | Ví dụ |
|---|---|
| ca sĩ – dàn hợp xướng, sinh viên – lớp học | |
| nhạc sĩ – ban nhạc, đảo – chuỗi đảo | |
| ngôi sao – thiên hà, người – đám đông | |
| nhân viên – nhân viên, mặt – mũi | |
| bánh xe – xe đạp | |
| Tương tự – những thứ đi cùng nhau | tình yêu – hôn nhân, giày – vớ |
| cửa sổ – rèm cửa, thắt lưng – quần | |
| tủ quần áo – quần áo, tiền – ví | |
| bút – giấy, búa – đinh | |
| lửa – khói, áo sơ mi – cà vạt | |
| ngựa – xe ngựa, phích cắm – ổ cắm | |
| Tương tự – vật thể và vật thể liên quan | gà – trứng, cha – con trai |
| mẹ – con gái, ngựa – ngựa con | |
| ếch – nòng nọc, chồng – vợ | |
| anh trai – em gái, vịt – vịt con | |
| voi – voi con, gấu – gấu con | |
| bạn trai – bạn gái | |
| Tương tự – vật thể và một đặc điểm | nước – ướt, lửa – nóng |
| đá – lạnh, chanh – đắng | |
| đường – ngọt, hoa – đẹp |
TRANG 113
| Loại | Ví dụ |
|---|---|
| thành phố – ồn ào, bầu trời – xanh | |
| kiến – nhỏ, giáo sư – thông minh | |
| bão – gió, vận động viên chạy nước rút – tốc độ | |
| người lính – dũng cảm | |
| Tương tự – vật thể và vị trí | quần áo – tủ quần áo, sữa – tủ lạnh |
| chim – tổ, sách – thư viện | |
| giấy – cặp tài liệu, nhà chọc trời – thành phố | |
| tàu hỏa – ga, bức tranh – phòng trưng bày | |
| răng – miệng, bò – trang trại | |
| tiền – ví | |
| Tương tự – vật thể và chức năng | cửa – mở, lò nướng – nướng |
| xà phòng – rửa, phim – xem | |
| bút chì – vẽ, bóng đá – chơi | |
| cốc – uống, xe hơi – lái | |
| điện thoại – gọi, kèn trumpet – thổi | |
| quạt – làm mát, kính thiên văn – quan sát | |
| Tương tự – người thực hiện và hành động | ngựa – phi nước đại, người đưa thư – đưa thư |
| thẩm phán – xét xử, chó – sủa | |
| thủy thủ – đi thuyền, đầu bếp – nấu ăn | |
| sư tử – săn mồi, cầu thủ bóng đá – chơi |
TRANG 114
| Loại | Ví dụ |
|---|---|
| xạ thủ – bắn, người trượt tuyết – trượt tuyết | |
| vận động viên – chạy, em bé – khóc | |
| người lính – chiến đấu | |
| Tương tự – các thì của động từ | fight – fought, sleep – slept |
| laugh – laughed, run – ran | |
| keep – kept, use – used | |
| sit – sat, dig – dug | |
| do – did, drink – drank | |
| like – liked | |
| Tương tự – nguyên nhân và kết quả | làm việc – mệt mỏi, học – học hỏi |
| ăn – no, bắn – giết | |
| đuổi theo – bắt, ném – trúng | |
| rửa – sạch, làm việc – kiếm tiền | |
| may – sửa chữa, đánh – đau | |
| kéo căng – với tới, kéo – đứt | |
| bụi – sạch, tranh cãi – chiến đấu | |
| nghỉ ngơi – chữa lành, dạy – học | |
| Tương tự – vấn đề và giải pháp | ốm – chữa khỏi, bẩn – làm sạch |
| căng thẳng – thư giãn, muộn – vội vàng | |
| phấn khích – bình tĩnh, mất – tìm |
TRANG 115
| Loại | Ví dụ |
|---|---|
| ướt – khô, bối rối – hỏi | |
| đông lạnh – tan chảy, lỏng lẻo – buộc chặt | |
| rải rác – thu thập, sai lầm – sửa chữa | |
| Tương tự – các mức độ của một đặc điểm | nguy hiểm – gây chết người, sợ hãi – hóa đá |
| xinh đẹp – lộng lẫy, hạnh phúc – sung sướng | |
| bẩn thỉu – bẩn thỉu, ồn ào – điếc tai | |
| dí dỏm – vui nhộn, hấp dẫn – tuyệt đẹp | |
| tốt – tuyệt vời, bão – cuồng phong | |
| thông minh – khôn ngoan, buồn – suy sụp |
Phần 8: Trang 116 – 150
TRANG 116
4.4 BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bạn có 10 phút để giải 22 câu hỏi.
4.4.1 BÀI TẬP 1
1.1.
tall : small = __________ : __________
(A) thirsty – hungry
(B) happy – sad
(C) summery – warm
(D) exhausted – feeble
1.2.
letter : __________ = chapter : __________
(A) word – book
(B) story – book
(C) newspaper – paper
(D) vocabulary – question
1.3.
__________ : __________ = clock : time
(A) hour – latitude
(B) thermometer – temperature
(C) weather – climate
(D) tide – moon
TRANG 117
1.4.
chair : __________ = eagle : __________
(A) sofa – mammal
(B) arm chair – nest
(C) sit – fly
(D) furniture – bird
1.5.
__________ : island = __________ : oasis
(A) water – palm tree
(B) bus – camel
(C) ocean – desert
(D) village – nomadic people
1.6.
__________ : __________ = safe : money
(A) preserve – animals
(B) fridge – food
(C) flatter – compliments
(D) review – document
TRANG 118
1.7.
__________ : field = theatre : __________
(A) players – spectators
(B) lawn – opera
(C) stadium – stage
(D) football – performance
1.8.
shark : __________ = bee : __________
(A) animal –fly
(B) octopus – flower
(C) ocean – tree
(D) bite – sting
1.9.
__________ : villa = branch : __________
(A) roof – apple tree
(B) house – fruit
(C) door – bough
(D) street – trunk
TRANG 119
1.10.
arc : circle = __________ : __________
(A) edge – triangle
(B) segment – cube
(C) tangent – circumference
(D) circle – cube
1.11.
__________ : motor = human : __________
(A) airplane – sneakers
(B) exhaust – lung
(C) fuel – blood
(D) car– heart
1.12.
school : __________ = __________ : trainer
(A) secondary school – sports club
(B) teacher – sports club
(C) student – team
(D) classroom – stadium
TRANG 120
1.13.
cotton : soft = __________ : __________
(A) bird – feathers
(B) fish – swim
(C) iron – hard
(D) parasol – cool
1.14.
blind : __________ = __________ : ear
(A) glasses – hearing
(B) pupil – hard of hearing
(C) eye – deaf
(D) vision – deafness
1.15.
difference : __________ = doubtful : __________
(A) discrepancy – speculative
(B) nuance – undoubted
(C) inequality – determined
(D) dissimilarity – questionable
TRANG 121
1.16.
__________ : music = __________ : language
(A) tone – word
(B) note – voice
(C) composer – writer
(D) song – book
1.17.
__________ : happiness = __________ : bicycle
(A) emotion – wheels
(B) luck – speed
(C) love – sports
(D) feeling – vehicle
1.18.
Kilogram : __________ = __________ : distance
(A) scale – ruler
(B) pounds – range
(C) mass – kilometre
(D) force – meter
TRANG 122
1.19.
rain : __________ = fire : __________
(A) wind – temperature
(B) storm – cold
(C) wet – hot
(D) freeze – sweat
1.20.
__________ : __________ = important : essential
(A) central – major
(B) enthusiastic – fanatical
(C) unimportant – insignificant
(D) amorous – devoted
1.21.
__________ : colour = __________ : nail
(A) painting – nail polish
(B) paint brush – hammer
(C) canvas – screw
(D) mix – paint
TRANG 123
1.22.
__________ : boredom = __________ : confrontation
(A) interest – agreement
(B) monotony – calm
(C) concern – conflict
(D) fascination – calm
TRANG 124
4.4.2 BÀI TẬP 2
2.1.
baseball glove : ball = __________ : __________
(A) stadium – seats
(B) winter – weather
(C) game – pennant
(D) hook – fish
2.2.
__________ : ship = __________ : car
(A) steamboat – police car
(B) marine – automobile
(C) fleet – coach
(D) vehicular – transport
2.3.
__________ : __________ = fast : slow
(A) thirsty – hungry
(B) soft – comfortable
(C) something – nothing
(D) happy – sad
TRANG 125
2.4.
steak : to cook = __________ : __________
(A) bread – to bake
(B) food – to sell
(C) wine – to drink
(D) sugar – to sweet
2.5.
__________ : __________ = house : brick
(A) meadow – playground
(B) concrete – skyscraper
(C) plant – cell
(D) mother – child
2.6.
orchid : __________ = __________ : fruit
(A) blossom – food
(B) flower – apple
(C) stem – branch
(D) plant – produce
TRANG 126
2.7.
__________ : __________ = picture : frame
(A) shelf – book
(B) bedstead – mattress
(C) book – book cover
(D) pot – lid
2.8.
__________ : snow = __________ : rain
(A) flakes – drops
(B) winter – summer
(C) cold – warm
(D) avalanche – ocean
2.9.
mother : __________ = __________ : chick
(A) father – rooster
(B) child – hen
(C) woman – bird
(D) family – chicken
TRANG 127
2.10.
caterpillar : butterfly = __________ : __________
(A) cow – barn
(B) frog – tadpole
(C) insect – mosquito
(D) maggot – fly
2.11.
appliance : television = __________ : __________
(A) dessert – ice cream
(B) milk – baby
(C) sweet – sugar
(D) basketball – competitive
2.12.
__________ : __________ = to creep : to crawl
(A) to hop – to jump
(B) rain – thunderstorm
(C) to swim – to drift
(D) to fly – to glide
TRANG 128
2.13.
__________ : water = __________ : tree
(A) rain – wood
(B) shower head – park
(C) rain – forest
(D) to fall – to plant
2.14.
__________ : bread = __________ : jam
(A) brown – sweet
(B) dough – sugar
(C) slice – glass
(D) flour – fruit
2.15.
__________ : river = __________ : highway
(A) pond – road
(B) water – people
(C) stream – path
(D) coast – crossing
TRANG 129
2.16.
plum : __________ = __________ : seed
(A) stem – flower
(B) stone – pear
(C) cake – cereals
(D) fruit – wheat
2.17.
__________ : decade = season : __________
(A) month – weather
(B) year – year
(C) period – year
(D) century – climate
2.18.
__________ : seldom = nothing : __________
(A) oftentimes – scarce
(B) never ever – always
(C) often – everything
(D) never – few
TRANG 130
2.19.
library : __________ = __________ : artefact
(A) to borrow – to inspect
(B) book – museum
(C) bookstore – exhibition
(D) to borrow – to analyse
2.20.
meadow : __________ = jungle : __________
(A) grass – trees
(B) green area – bushes
(C) flowers – insects
(D) lawn – trees
2.21.
__________ : merchandise = pharmacy : __________
(A) Disney – Bayer
(B) credit card – insurance
(C) credit card – prescription
(D) department store – medicine
TRANG 131
2.22.
solution : __________ = key : __________
(A) work – door
(B) problem – lock
(C) to answer – to open
(D) knowledge – password
TRANG 132
4.4.3 BÀI TẬP 3
3.1.
__________ : camel = __________ : wagon
(A) oasis – workshop
(B) desert – station
(C) caravan – train
(D) water – locomotive
3.2.
concert : __________ = __________ : director
(A) conductor – film
(B) music – actor
(C) song – role
(D) opera – theatre
3.3.
maple : __________ = __________ : vegetables
(A) plant – fruits
(B) crown – stem
(C) tree – tomato
TRANG 133
3.4.
__________ : bed = __________ : glass
(A) table – room
(B) to sleep – to drink
(C) blanket – water
(D) pillow – plate
3.5.
flower : __________ = __________ : microwave
(A) rose – electrical device
(B) grass – kitchen
(C) water – electricity
(D) fragrant – practical
3.6.
window : house = __________ : __________
(A) boat – sea
(B) water gate – river
(C) farm – animals
(D) cliff – sea
TRANG 134
3.7.
composer : __________ = architect : __________
(A) concert – site
(B) notes – building
(C) symphony – plan
(D) singer – stone
3.8.
__________ : __________ = tulip : flower
(A) flower – tree
(B) blossom – stem
(C) birch – tree
(D) monkey – human
3.9.
athlete : __________ = __________ : professor
(A) competition – lecture
(B) stadium – university
(C) trainer – student
(D) gymnastics – profession
TRANG 135
3.10.
to run : __________ = to sing : __________
(A) to jump – to make music
(B) shoes – sound
(C) to run – to scream
(D) stadium – opera house
3.11.
__________ : __________ = politician : eloquence
(A) comedian – fun
(B) priest – religion
(C) superstar – sophistication
(D) gymnast – agility
3.12.
__________ : thoughtful = brave : __________
(A) worrying – brave
(B) cruel – coward
(C) careful – kind
(D) considerate – courageous
TRANG 136
3.13.
__________ : disease = sweat : __________
(A) fever – exercise
(B) tablet – deodorant
(C) doctor – sauna
(D) medicine – shower
3.14.
banana : peel = __________ : __________
(A) mattress – bedstead
(B) cake – icing
(C) literature – book
(D) pot – lid
3.15.
__________ : heart = tempo : __________
(A) pulse – conductor
(B) circulation – rhythm
(C) pump – metronome
(D) surgeon – bandmaster
TRANG 137
3.16.
circle : __________ = square : __________
(A) radius – angle
(B) curve – line segment
(C) round – area
(D) oval – quadrate
3.17.
legitimate : ______ = ______ : confident
(A) legal – certain
(B) authentic – controlled
(C) valid – fearless
(D) appropriate – assured
3.18.
life : youth = __________ : __________
(A) century – epoch
(B) work – retirement
(C) age – birth
(D) year – spring
TRANG 138
3.19.
__________ : __________ = to laugh : to cry
(A) bright – dull
(B) triumph – anger
(C) fog – sun
(D) jokey – serious
3.20.
__________ : pot = __________ : money box
(A) to eat – to save
(B) soup – money
(C) kitchen – bank
(D) cook – insert
3.21.
language : __________ = math : __________
(A) alphabet – number
(B) letter – terms
(C) words – formulas
(D) mouth – brain
TRANG 139
3.22.
__________ : __________ = gram : pound
(A) kilometre – meter
(B) atom – molecule
(C) inch – mile
(D) litre – gallon
TRANG 140
4.5 ĐÁP ÁN
| Bài tập 1 | Bài tập 2 | Bài tập 3 | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Câu hỏi | Đáp án | Câu hỏi | Đáp án | Câu hỏi | Đáp án |
| 1.1. | B | 2.1. | D | 3.1. | C |
| 1.2. | A | 2.2. | A | 3.2. | A |
| 1.3. | B | 2.3. | D | 3.3. | C |
| 1.4. | D | 2.4. | A | 3.4. | B |
| 1.5. | C | 2.5. | C | 3.5. | A |
| 1.6. | B | 2.6. | B | 3.6. | B |
| 1.7. | C | 2.7. | C | 3.7. | C |
| 1.8. | D | 2.8. | A | 3.8. | C |
| 1.9. | A | 2.9. | B | 3.9. | C |
| 1.10. | A | 2.10. | D | 3.10. | D |
| 1.11. | C | 2.11. | A | 3.11. | D |
| 1.12. | B | 2.12. | A | 3.12. | D |
| 1.13. | C | 2.13. | C | 3.13. | A |
| 1.14. | C | 2.14. | D | 3.14. | B |
| 1.15. | D | 2.15. | C | 3.15. | A |
| 1.16. | A | 2.16. | B | 3.16. | B |
| 1.17. | D | 2.17. | B | 3.17. | A |
| 1.18. | C | 2.18. | C | 3.18. | D |
| 1.19. | C | 2.19. | B | 3.19. | D |
| 1.20. | B | 2.20. | A | 3.20. | B |
| 1.21. | B | 2.21. | D | 3.21. | C |
| 1.22. | A | 2.22. | B | 3.22. | D |
TRANG 141
4.6 GIẢI THÍCH CHI TIẾT
4.6.1 BÀI TẬP 1
1.1.
tall : small = __________ : __________
(A) thirsty – hungry
(B) happy – sad
(C) summery – warm
(D) exhausted – feeble
Đáp án: B
Trái nghĩa
Cao là trái nghĩa của nhỏ. Vui là trái nghĩa của buồn.
1.2.
letter : __________ = chapter : __________
(A) word – book
(B) story – book
(C) newspaper – paper
(D) vocabulary – question
Đáp án: A
Mối quan hệ bộ phận-toàn thể
Một chữ cái là một phần của một từ như một chương là một phần của một cuốn sách.
TRANG 142
1.3.
__________ : __________ = clock : time
(A) hour – latitude
(B) thermometer – temperature
(C) weather – climate
(D) tide – moon
Đáp án: B
Tương tự
Một chiếc đồng hồ đo thời gian, giống như một nhiệt kế đo nhiệt độ.
1.4.
chair : __________ = eagle : __________
(A) sofa – rabbit
(B) arm chair – nest
(C) sit – fly
(D) furniture – bird
Đáp án: D
Khái niệm phụ và khái niệm cấp trên
Ghế là một món đồ nội thất, đại bàng là một loài chim.
Lưu ý: câu trả lời C không đúng vì các động từ không mô tả hành động của các đối tượng. Một con đại bàng bay nhưng một cái ghế không ngồi.
TRANG 143
1.5.
__________ : island = __________ : oasis
(A) water – palm tree
(B) bus – camel
(C) ocean – desert
(D) village – nomadic people
Đáp án: C
Tương tự
Một hòn đảo nằm giữa đại dương, một ốc đảo nằm giữa sa mạc.
1.6.
__________ : __________ = safe : money
(A) preserve – animals
(B) fridge – food
(C) flatter – compliments
(D) review – document
Đáp án: B
Tương tự
Két sắt là nơi chứa tiền, giống như tủ lạnh là nơi chứa thức ăn.
TRANG 144
1.7.
__________ : field = theatre : __________
(A) players – spectators
(B) lawn – opera
(C) stadium – stage
(D) football – performance
Đáp án: C
Mối quan hệ bộ phận-toàn thể
Sân là một phần của sân vận động. Sân khấu là một phần của nhà hát.
1.8.
shark : __________ = bee : __________
(A) animal –fly
(B) octopus – flower
(C) ocean – tree
(D) bite – sting
Đáp án: D
Tương tự
Cá mập sẽ cắn nếu nó cảm thấy bị đe dọa. Ong sẽ chích nếu nó cảm thấy bị đe dọa.
TRANG 145
1.9.
__________ : villa = branch : __________
(A) roof – apple tree
(B) house – fruit
(C) door – bough
(D) street – trunk
Đáp án: A
Mối quan hệ bộ phận-toàn thể
Mái nhà là một phần của biệt thự và cành là một phần của cây táo.
1.10.
arc : circle = __________ : __________
(A) edge – triangle
(B) segment – cube
(C) tangent – circumference
(D) circle – cube
Đáp án: A
Mối quan hệ bộ phận-toàn thể
Một cung là một phần của một vòng tròn, giống như một cạnh là một phần của một tam giác.
TRANG 146
1.11.
__________ : motor = human : __________
(A) airplane – sneakers
(B) exhaust – lung
(C) fuel – blood
(D) car– heart
Đáp án: D
Tương tự
Động cơ cung cấp năng lượng cho xe hơi giống như trái tim cung cấp năng lượng cho con người.
1.12.
school : __________ = __________ : trainer
(A) secondary school – sports club
(B) teacher – sports club
(C) student – team
(D) classroom – stadium
Đáp án: B
Tương tự
Giáo viên dạy ở trường, giống như huấn luyện viên dạy ở câu lạc bộ thể thao.
TRANG 147
1.13.
cotton : soft = __________ : __________
(A) bird – feathers
(B) fish – swim
(C) iron – hard
(D) parasol – cool
Đáp án: C
Tương tự
Bông mềm và sắt cứng.
1.14.
blind : __________ = __________ : ear
(A) glasses – hearing
(B) pupil – hard of hearing
(C) eye – deaf
(D) vision – deafness
Đáp án: C
Tương tự
Mù là một sự cố của mắt, giống như điếc là một sự cố của tai..
TRANG 148
1.15.
difference : __________ = doubtful : __________
(A) discrepancy – speculative
(B) nuance – undoubted
(C) inequality – determined
(D) dissimilarity – questionable
Đáp án: D
Đồng nghĩa
Sự khác biệt và sự không giống nhau là các từ đồng nghĩa và do đó là nghi ngờ và có thể nghi vấn.
1.16.
__________ : music = __________ : language
(A) tone – word
(B) note – voice
(C) composer – writer
(D) song – book
Đáp án: A
Khái niệm phụ và khái niệm cấp trên
Một nốt nhạc là một phần của âm nhạc, giống như một từ là một phần của ngôn ngữ.
TRANG 149
1.17.
__________ : happiness = __________ : bicycle
(A) emotion – wheels
(B) luck – speed
(C) love – sports
(D) feeling – vehicle
Đáp án: D
Khái niệm phụ và khái niệm cấp trên
Hạnh phúc là một loại cảm giác. Xe đạp là một loại phương tiện.
1.18.
Kilogram : __________ = __________ : distance
(A) scale – ruler
(B) pounds – range
(C) mass – kilometre
(D) force – meter
Đáp án: C
Tương tự
Kilogram là một đơn vị để chỉ khối lượng. Kilometre là một đơn vị để chỉ khoảng cách.
TRANG 150
1.19.
rain : __________ = fire : __________
(A) wind – temperature
(B) storm – cold
(C) wet – hot
(D) freeze – sweat
Đáp án: C
Tương tự
Mưa thì ướt, trong khi lửa thì nóng.
1.20.
__________ : __________ = important : essential
(A) central – major
(B) enthusiastic – fanatical
(C) unimportant – insignificant
(D) amorous – devoted
Đáp án: B
Tương tự
Thiết yếu gợi ý một mức độ quan trọng tăng lên, giống như cuồng tín gợi ý một mức độ nhiệt tình tăng lên.



Leave a Reply
You must be logged in to post a comment.